Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 6

製 票 渉 響 推 請 器 士 討 攻

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 製

    CHẾ

    14 nét

    chế tạo, sản xuất, làm bằng

    ONセイ
    • 製品(せいひん)

      sản phẩm, hàng chế tạo

    • 日本製(にほんせい)

      sản xuất tại Nhật Bản

  2. 票

    PHIẾU / TIÊU / PHIÊU

    11 nét

    phiếu bầu, lá phiếu

    ONヒョウ
    • 投票(とうひょう)

      bỏ phiếu

    • 票(ひょう)

      phiếu bầu

  3. 渉

    THIỆP

    11 nét

    băng qua, can thiệp, liên can

    ONショウKUNわた.る
    • 交渉(こうしょう)

      đàm phán, thương lượng

    • 干渉(かんしょう)

      can thiệp

  4. 響

    HƯỞNG

    20 nét

    vang vọng, âm vang, ảnh hưởng

    ONキョウKUNひび.く
    • 響く(ひびく)

      vang vọng, rung động

    • 反響(はんきょう)

      tiếng vang, phản hồi

  5. 推

    THÔI

    11 nét

    suy đoán, suy tiến, đề cử

    ONスイKUNお.す
    • 推薦(すいせん)

      tiến cử, giới thiệu

    • 推測(すいそく)

      suy đoán, phỏng đoán

  6. 請

    THỈNH / TÍNH

    15 nét

    xin, thỉnh cầu, đảm nhận

    ONセイ・シン・ショウKUNこ.う・う.ける
    • 請求(せいきゅう)

      yêu cầu, đòi hỏi

    • 請ける(うける)

      nhận, đảm nhận (công việc)

  7. 器

    KHÍ

    15 nét

    đồ dùng, vật chứa, tài năng

    ONキKUNうつわ
    • 器(うつわ)

      bát đĩa, vật chứa, khí chất

    • 食器(しょっき)

      dụng cụ ăn uống

  8. 士

    SĨ

    3 nét

    kẻ sĩ, người tài, võ sĩ

    ONシKUNさむらい
    • 武士(ぶし)

      võ sĩ, samurai

    • 弁護士(べんごし)

      luật sư

  9. 討

    THẢO

    10 nét

    thảo phạt, bàn luận, đánh dẹp

    ONトウKUNう.つ
    • 討つ(うつ)

      thảo phạt, đánh dẹp

    • 検討(けんとう)

      xem xét, cân nhắc

  10. 攻

    CÔNG

    7 nét

    tấn công, công kích

    ONコウKUNせ.める
    • 攻撃(こうげき)

      tấn công, công kích

    • 攻める(せめる)

      tấn công, giáp công