Kanji N1 · Bài 100
鴻 泌 於 赳 漸 蚊 葵 厄 藻 禄
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 鴻
HỒNG
17 nét
chim hồng, to lớn, hồng phúc
ONコウ・ゴウKUNおおとり・ひしくい・おおがり- 鴻儒(こうじゅ)
học giả uyên bác
- 鴻毛(こうもう)
lông chim hồng (vật nhẹ tựa lông hồng)
- 鴻儒(こうじゅ)
- 泌
BÍ
8 nét
tiết ra, bài tiết
ONヒツ・ヒ- 分泌(ぶんぴつ)
sự bài tiết, tiết ra
- 泌尿器(ひにょうき)
cơ quan tiết niệu
- 分泌(ぶんぴつ)
- 於
Ư / Ô
8 nét
ở, tại, đối với
ONオ・ヨKUNおい.て・お.ける・ああ・より- 於いて(おいて)
ở, tại (địa điểm, bối cảnh)
- 於ける(おける)
ở, trong (bổ nghĩa danh từ)
- 於いて(おいて)
- 赳
CỦ
10 nét
dũng mãnh, hùng dũng
ONキュウ- 赳々(きゅうきゅう)
hùng dũng, dũng mãnh
- 赳武(きゅうぶ)
dũng cảm và uy dũng
- 赳々(きゅうきゅう)
- 漸
TIỆM / TIÊM / TIỀM
14 nét
dần dần, từ từ
ONゼンKUNようや.く・やや・ようよ.う・すす.む- 漸次(ぜんじ)
dần dần, từng bước
- 漸増(ぜんぞう)
tăng dần từ từ
- 漸次(ぜんじ)
- 蚊
VĂN
10 nét
con muỗi
ONブンKUNか- 蚊(か)
con muỗi
- 蚊帳(かや)
màn ngủ, mùng chống muỗi
- 蚊(か)
- 葵
QUỲ
12 nét
cây quỳ, hoa thục quỳ
ONキKUNあおい- 向日葵(ひまわり)
hoa hướng dương
- 葵(あおい)
cây hoa quỳ
- 向日葵(ひまわり)
- 厄
ÁCH / NGỎA
4 nét
tai ách, vận hạn
ONヤク- 厄介(やっかい)
phiền phức, rắc rối
- 厄年(やくどし)
năm hạn, năm xui xẻo
- 厄介(やっかい)
- 藻
TẢO
19 nét
rong biển, tảo
ONソウKUNも- 海藻(かいそう)
rong biển, tảo biển
- 藻屑(もくず)
vụn rong rêu, xác chìm đáy biển
- 海藻(かいそう)
- 禄
LỘC
12 nét
bổng lộc, phúc lộc
ONロクKUNさいわ.い・ふち- 俸禄(ほうろく)
bổng lộc, tiền lương thời xưa
- 高禄(こうろく)
bổng lộc cao
- 俸禄(ほうろく)