Kanji N1 · Bài 43
憶 潜 梨 仁 克 岳 概 拘 墓 黙
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 憶
ỨC
16 nét
ký ức, nhớ, suy nghĩ
ONオク- 記憶(きおく)
ký ức, trí nhớ
- 追憶(ついおく)
hồi ức, nhớ lại
- 記憶(きおく)
- 潜
TIỀM / TÈM / TỈM
15 nét
lặn, tiềm ẩn, trốn
ONセンKUNひそ.む・もぐ.る・かく.れる・くぐ.る・ひそ.める- 潜る(もぐる)
lặn xuống, chui vào
- 潜在(せんざい)
tiềm tàng, tiềm ẩn
- 潜る(もぐる)
- 梨
LÊ
11 nét
quả lê, cây lê
ONリKUNなし- 梨(なし)
quả lê
- 山梨県(やまなしけん)
tỉnh Yamanashi
- 梨(なし)
- 仁
NHÂN
4 nét
lòng nhân từ, lòng trắc ẩn
ONジン・ニ・ニン- 仁義(じんぎ)
nhân nghĩa, đạo lý
- 仁愛(じんあい)
lòng nhân ái
- 仁義(じんぎ)
- 克
KHẮC
7 nét
khắc phục, chiến thắng
ONコクKUNか.つ- 克服(こくふく)
khắc phục, vượt qua
- 克己(こっき)
khắc kỷ, tự chủ
- 克服(こくふく)
- 岳
NHẠC
8 nét
núi cao, đỉnh núi
ONガクKUNたけ- 山岳(さんがく)
núi non, vùng núi
- 岳(たけ)
núi, đỉnh núi
- 山岳(さんがく)
- 概
KHÁI
14 nét
khái quát, đại khái
ONガイKUNおおむ.ね- 概要(がいよう)
khái yếu, tóm tắt
- 概ね(おおむね)
đại thể, hầu hết
- 概要(がいよう)
- 拘
CÂU / CÙ
8 nét
bắt giữ, câu nệ, bận tâm
ONコウKUNかか.わる- 拘束(こうそく)
ràng buộc, câu thúc
- 拘る(こだわる)
câu nệ, chăm chút kỹ
- 拘束(こうそく)
- 墓
MỘ
13 nét
ngôi mộ, phần mộ
ONボKUNはか- 墓地(ぼち)
nghĩa trang, khu mộ
- 墓(はか)
ngôi mộ
- 墓地(ぼち)
- 黙
MẶC / MẮC
15 nét
im lặng, làm thinh
ONモク・ボクKUNだま.る・もだ.す- 黙る(だまる)
im lặng, nín thở
- 沈黙(ちんもく)
sự trầm mặc, im lặng
- 黙る(だまる)