Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 47

浄 没 暇 肺 貞 靖 鑑 飼 陰 銘

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 浄

    TỊNH / TẠNH / TĨNH

    9 nét

    sạch sẽ, thanh lọc

    ONジョウ・セイKUNきよ.める・きよ.い
    • 浄化(じょうか)

      làm sạch, thanh lọc

    • 清浄(せいじょう)

      trong sạch, tinh khiết

  2. 没

    MỘT / MỊT / MỐT

    7 nét

    chìm, chết, tịch thu

    ONボツ・モツKUNおぼ.れる・しず.む・ない
    • 没落(ぼつらく)

      sụp đổ, suy tàn

    • 没頭(ぼっとう)

      vùi đầu, đắm chìm

  3. 暇

    HẠ

    13 nét

    rảnh rỗi, thời gian rỗi

    ONカKUNひま・いとま
    • 休暇(きゅうか)

      kỳ nghỉ, ngày nghỉ

    • 暇(ひま)

      rảnh rỗi

  4. 肺

    PHẾ

    9 nét

    phổi

    ONハイ
    • 肺炎(はいえん)

      viêm phổi

    • 肺活量(はいかつりょう)

      dung tích phổi

  5. 貞

    TRINH

    9 nét

    trinh tiết, chung thủy

    ONテイKUNさだ
    • 貞操(ていそう)

      trinh tiết

    • 不貞(ふてい)

      bất chính, ngoại tình

  6. 靖

    TĨNH

    13 nét

    yên ổn, thanh bình

    ONセイ・ジョウKUNやす.んじる
    • 靖国神社(やすくにじんじゃ)

      đền Yasukuni

    • 平靖(へいせい)

      bình yên, thanh bình

  7. 鑑

    GIÁM

    23 nét

    gương soi, giám định, làm mẫu

    ONカンKUNかんが.みる・かがみ
    • 鑑賞(かんしょう)

      thưởng thức (nghệ thuật)

    • 鑑みる(かんがみる)

      xem xét, đối chiếu, nhìn nhận

  8. 飼

    TỰ

    13 nét

    nuôi nấng (động vật)

    ONシKUNか.う
    • 飼う(かう)

      nuôi (động vật)

    • 飼育(しいく)

      chăn nuôi

  9. 陰

    ÂM

    11 nét

    bóng râm, âm u, mặt sau

    ONインKUNかげ・かげ.る
    • 陰気(いんき)

      u ám, ủ rũ

    • 日陰(ひかげ)

      bóng râm

  10. 銘

    MINH

    14 nét

    khắc ghi, danh tiếng

    ONメイ
    • 銘記(めいき)

      ghi lòng tạc dạ

    • 感銘(かんめい)

      ấn tượng sâu sắc, cảm động