Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 51

屈 径 淡 抽 披 廷 錦 准 暑 磯

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 屈

    KHUẤT / QUẬT

    8 nét

    uốn cong, khuất phục

    ONクツKUNかが.む・かが.める
    • 屈折(くっせつ)

      khúc xạ, gập khúc

    • 屈む(かがむ)

      khom lưng, cúi mình

  2. 径

    KÍNH

    8 nét

    đường kính, lối nhỏ

    ONケイKUNみち・こみち・さしわたし・ただちに
    • 直径(ちょっけい)

      đường kính

    • 半径(はんけい)

      bán kính

  3. 淡

    ĐẠM

    11 nét

    nhạt, thoang thoảng

    ONタンKUNあわ.い
    • 淡白(たんぱく)

      thanh đạm, thờ ơ

    • 淡い(あわい)

      nhạt nhòa, thoang thoảng

  4. 抽

    TRỪU

    8 nét

    rút ra, trích xuất

    ONチュウKUNひき-
    • 抽出(ちゅうしゅつ)

      chiết xuất, rút trích

    • 抽象(ちゅうしょう)

      trừu tượng

  5. 披

    PHI / BIA

    8 nét

    mở ra, bộc lộ

    ONヒ
    • 披露(ひろう)

      công bố, phô diễn

    • 披露宴(ひろうえん)

      tiệc chiêu đãi, tiệc cưới

  6. 廷

    ĐÌNH

    7 nét

    triều đình, tòa án

    ONテイ
    • 法廷(ほうてい)

      phòng xử án, tòa án

    • 開廷(かいてい)

      mở phiên tòa

  7. 錦

    CẨM

    16 nét

    gấm vóc, lụa đẹp

    ONキンKUNにしき
    • 錦(にしき)

      gấm, hoa văn đẹp

    • 故郷に錦を飾る(こきょうにしきをかざる)

      áo gấm về làng

  8. 准

    CHUẨN

    10 nét

    chuẩn (tương đương, phó)

    ONジュン
    • 准教授(じゅんきょうじゅ)

      phó giáo sư

    • 准看護師(じゅんかんごし)

      y tá phụ, trợ lý điều dưỡng

  9. 暑

    THỬ

    12 nét

    nóng bức

    ONショKUNあつ.い
    • 暑い(あつい)

      nóng (thời tiết)

    • 残暑(ざんしょ)

      cái nóng cuối hè

  10. 磯

    KI

    17 nét

    bãi đá ven biển

    ONキKUNいそ
    • 磯(いそ)

      bãi đá ven biển

    • 磯辺(いそべ)

      bờ biển có đá