Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 52

奨 浸 剰 胆 繊 駒 虚 霊 帳 悔

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 奨

    TƯỞNG

    13 nét

    khuyến khích, động viên

    ONショウ・ソウKUNすす.める
    • 奨学金(しょうがくきん)

      học bổng

    • 推奨(すいしょう)

      khuyến nghị, tán dương

  2. 浸

    TẨM

    10 nét

    ngâm, ngập, chìm sâu

    ONシンKUNひた.す・ひた.る・つ.かる
    • 浸水(しんすい)

      ngập úng nước

    • 浸る(ひたる)

      ngâm mình, chìm đắm trong

  3. 剰

    THẶNG / THỪA

    11 nét

    thừa dư, dư dả

    ONジョウKUNあまつさえ・あま.り・あま.る
    • 過剰(かじょう)

      dư thừa, quá mức

    • 余剰(よじょう)

      thặng dư, phần thừa

  4. 胆

    ĐẢM

    9 nét

    mật, gan dạ, dũng khí

    ONタンKUNきも
    • 大胆(だいたん)

      táo bạo, gan dạ

    • 肝胆(かんたん)

      can đảm, lòng dạ

  5. 繊

    TIÊM

    17 nét

    mảnh dẻ, tinh xảo

    ONセン
    • 繊維(せんい)

      sợi, chất xơ

    • 繊細(せんさい)

      tinh tế, mỏng manh

  6. 駒

    CÂU

    15 nét

    con ngựa con, quân cờ

    ONクKUNこま
    • 駒(こま)

      quân cờ, con ngựa con

    • 生駒(いこま)

      Ikoma (địa danh, họ)

  7. 虚

    HƯ / KHƯ / HƠ / HỬ / HỰ / HƯA / KHỜ

    11 nét

    trống rỗng, hư ảo

    ONキョ・コKUNむな.しい・うつ.ろ
    • 虚栄(きょえい)

      hư vinh

    • 虚しい(むなしい)

      trống rỗng, vô ích

  8. 霊

    LINH

    15 nét

    linh hồn, linh thiêng

    ONレイ・リョウKUNたま
    • 幽霊(ゆうれい)

      hồn ma, bóng ma

    • 亡霊(ぼうれい)

      vong linh, hồn ma

  9. 帳

    TRƯỚNG

    11 nét

    sổ sách, rèm trướng

    ONチョウKUNとばり
    • 手帳(てちょう)

      sổ tay

    • 帳簿(ちょうぼ)

      sổ sách kế toán

  10. 悔

    HỐI / HỔI

    9 nét

    hối hận, tiếc nuối

    ONカイKUNく.いる・く.やむ・くや.しい
    • 後悔(こうかい)

      hối hận

    • 悔しい(くやしい)

      tiếc nuối, cay cú