Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 58

眼 獄 尚 彫 穏 顕 巧 矛 垣 欺

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 眼

    NHÃN

    11 nét

    mắt, tầm nhìn

    ONガン・ゲンKUNまなこ・め
    • 眼科(がんか)

      khoa mắt

    • 着眼鏡(ちゃくがんてん)

      quan điểm, điểm nhìn

  2. 獄

    NGỤC

    14 nét

    ngục, nhà tù

    ONゴク
    • 地獄(じごく)

      địa ngục

  3. 尚

    THƯỢNG / CHUỘNG / SƯỢNG / THẰNG

    8 nét

    vẫn còn, chuộng, hơn nữa

    ONショウKUNなお
    • 尚更(なおさら)

      càng thêm, hơn nữa

    • 尚早(しょうそう)

      quá sớm, chưa chín muồi

  4. 彫

    ĐIÊU

    11 nét

    khắc, chạm trổ

    ONチョウKUNほ.る・-ぼ.り
    • 彫刻(ちょうこく)

      điêu khắc

    • 彫る(ほる)

      khắc, chạm

  5. 穏

    ỔN / ỦN

    16 nét

    yên ổn, ôn hòa, bình lặng

    ONオンKUNおだ.やか
    • 穏やか(おだやか)

      ôn hòa, bình tĩnh

    • 平穏(へいおん)

      bình yên, phẳng lặng

  6. 顕

    HIỂN

    18 nét

    rõ rệt, hiển nhiên, lộ ra

    ONケンKUNあきらか・あらわ.れる
    • 顕著(けんちょ)

      rõ rệt, nổi bật

    • 顕微鏡(けんびきょう)

      kính hiển vi

  7. 巧

    XẢO

    5 nét

    khéo léo, tinh xảo

    ONコウKUNたく.み・たく.む・うま.い
    • 巧妙(こうみょう)

      khéo léo, tinh vi

    • 巧み(たくみ)

      khéo tay, tài tình

  8. 矛

    MÂU

    5 nét

    giáo, mác, mâu

    ONム・ボウKUNほこ
    • 矛盾(むじゅん)

      mâu thuẫn

    • 矛先(ほこさき)

      mũi nhọn công kích

  9. 垣

    VIÊN

    9 nét

    hàng rào, ranh giới

    ONエンKUNかき
    • 垣根(かきね)

      hàng rào ranh giới

    • 石垣(いしがき)

      tường đá

  10. 欺

    KHI

    12 nét

    lừa gạt, dối trá

    ONギKUNあざむ.く
    • 詐欺(さぎ)

      sự lừa đảo

    • 欺く(あざむく)

      lừa dối, đánh lừa