乱
JLPT N2 · Trung cao cấp

LOẠN / LÀN / LOÀN

rối loạn, hỗn loạn, bừa bãi

7 nét · Kanji N2 · Bài 14

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

ラン・ロン

ÂM KUN (訓読み)

みだ.れる・みだ.る・みだ.す・みだ・おさ.める・わた.る

Từ vựng có chữ 乱

  • 混乱

    こんらん

    hỗn loạn

  • 乱れる

    みだれる

    bị rối, lộn xộn

Cùng bài học

乱 – Hán Việt LOẠN / LÀN / LOÀN: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N2) | JLPT Master