刺
JLPT N2 · Trung cao cấp

THỨ / THÍCH

đâm, châm, chích

8 nét · Kanji N2 · Bài 23

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

シ

ÂM KUN (訓読み)

さ.す・さ.さる・さ.し・さし・とげ

Từ vựng có chữ 刺

  • 刺す

    さす

    đâm, chích, cắn

  • 名刺

    めいし

    danh thiếp

Cùng bài học

刺 – Hán Việt THỨ / THÍCH: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N2) | JLPT Master