奥
JLPT N2 · Trung cao cấp

ÁO / ÚC

bên trong, sâu thẳm

12 nét · Kanji N2 · Bài 23

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

オウ

ÂM KUN (訓読み)

おく・おく.まる・くま

Từ vựng có chữ 奥

  • 奥

    おく

    bên trong, phía sâu

  • 奥様

    おくさま

    vợ (của người khác)

Cùng bài học

奥 – Hán Việt ÁO / ÚC: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N2) | JLPT Master