悪
JLPT N4 · Mở rộng

ÁC / Ố / ÓC

xấu, tồi tệ

11 nét · Kanji N4 · Bài 13

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

アク・オ

ÂM KUN (訓読み)

わる.い・わる-・あ.し・にく.い・-にく.い・ああ・いずくに・いずくんぞ・にく.む

Từ vựng có chữ 悪

  • 悪い

    わるい

    xấu, tồi

  • 悪化

    あっか

    xấu đi, trở nên tồi tệ

Cùng bài học