Kanji N1 · Bài 1
氏 統 保 第 結 派 案 策 基 価 提
11
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 氏
THỊ / CHI
4 nét
dòng họ, ông/bà (kính xưng)
ONシKUNうじ・-うじ- 氏名(しめい)
họ và tên
- 氏(うじ)
dòng họ, gia tộc
- 氏名(しめい)
- 統
THỐNG
12 nét
thống nhất, cai quản, hệ thống
ONトウKUNす.べる・ほび.る- 統一(とういつ)
thống nhất
- 統べる(すべる)
thống trị, cai quản
- 統一(とういつ)
- 保
BẢO
9 nét
bảo vệ, gìn giữ, duy trì
ONホ・ホウKUNたも.つ- 保存(ほぞん)
bảo tồn, lưu trữ
- 保つ(たもつ)
giữ gìn, duy trì
- 保存(ほぞん)
- 第
ĐỆ
11 nét
thứ tự, đệ (thứ...)
ONダイ・テイ- 第一(だいいち)
thứ nhất, quan trọng nhất
- 次第(しだい)
tùy thuộc vào, ngay sau khi
- 第一(だいいち)
- 結
KẾT
12 nét
buộc, thắt, kết nối, kết thúc
ONケツ・ケチKUNむす.ぶ・ゆ.う・ゆ.わえる- 結果(けっか)
kết quả
- 結ぶ(むすぶ)
buộc, nối, ký kết
- 結果(けっか)
- 派
PHÁI
9 nét
phái, phe cánh, phân nhánh
ONハ- 立派(りっぱ)
tuyệt vời, đàng hoàng
- 派手(はで)
sặc sỡ, lòe loẹt
- 立派(りっぱ)
- 案
ÁN
10 nét
đề án, kế hoạch, ý tưởng
ONアンKUNつくえ- 案内(あんない)
hướng dẫn, dẫn đường
- 提案(ていあん)
đề xuất, đề án
- 案内(あんない)
- 策
SÁCH
12 nét
sách lược, kế sách, biện pháp
ONサク- 対策(たいさく)
biện pháp đối phó
- 政策(せいさく)
chính sách
- 対策(たいさく)
- 基
CƠ
11 nét
cơ sở, nền tảng, gốc rễ
ONキKUNもと・もとい- 基本(きほん)
cơ bản
- 基づく(もとづく)
dựa trên, căn cứ vào
- 基本(きほん)
- 価
GIÁ / GIỚI
8 nét
giá trị, giá cả
ONカ・ケKUNあたい- 価格(かかく)
giá cả, giá tiền
- 物価(ぶっか)
vật giá
- 価格(かかく)
- 提
ĐỀ / THÌ / ĐỂ
12 nét
đề xuất, cầm mang theo
ONテイ・チョウ・ダイKUNさ.げる- 提出(ていしゅつ)
nộp, trình bày
- 手提げ(てさげ)
túi xách tay
- 提出(ていしゅつ)