Kanji N1 · Bài 2
挙 応 企 検 藤 沢 裁 証 援 施
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 挙
CỬ / GỠ / GỞ
10 nét
nâng lên, giơ lên, cử hành
ONキョKUNあ.げる・あ.がる・こぞ.る- 選挙(せんきょ)
bầu cử
- 挙げる(あげる)
giơ lên, nêu ra, tổ chức
- 選挙(せんきょ)
- 応
ỨNG
7 nét
đáp ứng, ứng phó, phản ứng
ONオウ・ヨウ・-ノウKUNあた.る・まさに・こた.える- 応援(おうえん)
cổ vũ, ủng hộ
- 応える(こたえる)
đáp ứng, đền đáp
- 応援(おうえん)
- 企
XÍ
6 nét
kế hoạch, mưu đồ, xí nghiệp
ONキKUNくわだ.てる・たくら.む- 企業(きぎょう)
doanh nghiệp, xí nghiệp
- 企画(きかく)
kế hoạch, quy hoạch
- 企業(きぎょう)
- 検
KIỂM
12 nét
kiểm tra, xem xét
ONケンKUNしら.べる- 検査(けんさ)
kiểm tra
- 検討(けんとう)
cân nhắc, xem xét
- 検査(けんさ)
- 藤
ĐẰNG
18 nét
hoa tử đằng, cây mây
ONトウ・ドウKUNふじ- 藤(ふじ)
hoa tử đằng
- 葛藤(かっとう)
xung đột, giằng xé nội tâm
- 藤(ふじ)
- 沢
TRẠCH
7 nét
đầm lầy, bóng bẩy, ân huệ
ONタクKUNさわ・うるお.い・うるお.す・つや- 贅沢(ぜいたく)
xa xỉ, xa hoa
- 沢(さわ)
đầm lầy, khe suối
- 贅沢(ぜいたく)
- 裁
TÀI
12 nét
phán quyết, cắt may
ONサイKUNた.つ・さば.く- 裁判(さいばん)
xét xử, phiên tòa
- 裁く(さばく)
xét xử, phán xét
- 裁判(さいばん)
- 証
CHỨNG
12 nét
bằng chứng, chứng chỉ, chứng thực
ONショウKUNあかし- 証明(しょうめい)
chứng minh
- 証拠(しょうこ)
bằng chứng, chứng cứ
- 証明(しょうめい)
- 援
VIÊN / VIỆN
12 nét
giúp đỡ, viện trợ, hỗ trợ
ONエン- 援助(えんじょ)
viện trợ, giúp đỡ
- 支援(しえん)
chi viện, hỗ trợ
- 援助(えんじょ)
- 施
THI / THÍ / DỊ / THỈ
9 nét
thực hiện, bố thí
ONシ・セKUNほどこ.す- 実施(じっし)
thực thi, thực hiện
- 施す(ほどこす)
ban phát, tiến hành
- 実施(じっし)