Kanji N1 · Bài 10
邦 素 遣 抗 模 雄 益 緊 標 宣
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 邦
BANG
7 nét
quốc gia, đất nước
ONホウKUNくに- 本邦(ほんぽう)
nước ta, nước Nhật
- 連邦(れんぽう)
liên bang
- 本邦(ほんぽう)
- 素
TỐ
10 nét
yếu tố, mộc mạc, nguyên chất
ONソ・スKUNもと- 素材(そざい)
chất liệu, nguyên liệu
- 素顔(すがお)
mặt mộc, khuôn mặt tự nhiên
- 素材(そざい)
- 遣
KHIỂN / KHÁN
13 nét
phái đi, sử dụng, tặng
ONケンKUNつか.う・-つか.い・-づか.い・つか.わす・や.る- 派遣(はけん)
phái cử, điều động
- 気遣い(きづかい)
sự quan tâm, chu đáo
- 派遣(はけん)
- 抗
KHÁNG
7 nét
chống lại, đối kháng
ONコウKUNあらが.う- 抵抗(ていこう)
đề kháng, kháng cự
- 抗議(こうぎ)
kháng nghị, phản đối
- 抵抗(ていこう)
- 模
MÔ
14 nét
khuôn mẫu, bắt chước
ONモ・ボ- 模様(もよう)
hoa văn, tình hình
- 規模(きぼ)
quy mô
- 模様(もよう)
- 雄
HÙNG
12 nét
con đực, hùng mạnh, anh hùng
ONユウKUNお-・おす・おん- 英雄(えいゆう)
anh hùng
- 雄(おす)
con đực, giống đực
- 英雄(えいゆう)
- 益
ÍCH
10 nét
lợi ích, có ích
ONエキ・ヤクKUNま.す- 利益(りえき)
lợi ích, lợi nhuận
- 有益(ゆうえき)
có ích, bổ ích
- 利益(りえき)
- 緊
KHẨN
15 nét
khẩn cấp, căng thẳng, thắt chặt
ONキンKUNし.める・し.まる- 緊急(きんきゅう)
khẩn cấp
- 緊張(きんちょう)
căng thẳng, hồi hộp
- 緊急(きんきゅう)
- 標
TIÊU / PHIÊU
15 nét
mục tiêu, dấu hiệu, cột mốc
ONヒョウKUNしるべ・しるし- 目標(もくひょう)
mục tiêu
- 標識(ひょうしき)
biển báo, dấu hiệu
- 目標(もくひょう)
- 宣
TUYÊN
9 nét
tuyên bố, thông báo
ONセンKUNのたま.う- 宣言(せんげん)
tuyên ngôn, tuyên bố
- 宣伝(せんでん)
tuyên truyền, quảng cáo
- 宣言(せんげん)