Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 103

彬 匡 眉 欽 薪 褐 賜 嵯 綜 繕

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 彬

    BÂN

    11 nét

    nhã nhặn, nho nhã, lịch sự

    ONヒン・フンKUNうるわ.しい・あき.らか
    • 彬彬(ひんぴん)

      tao nhã, nho nhã

    • 文質彬彬(ぶんしつひんぴん)

      văn chất bần bần (vừa có tài vừa có đức)

  2. 匡

    KHUÔNG

    6 nét

    uốn nắn, sửa sai, cứu giúp

    ONキョウ・オウKUNすく.う
    • 匡正(きょうせい)

      chỉnh đốn, sửa sai

    • 匡救(きょうきゅう)

      cứu giúp, cứu tế

  3. 眉

    MY / MI

    9 nét

    lông mày

    ONビ・ミKUNまゆ
    • 眉毛(まゆげ)

      lông mày

    • 白眉(はくび)

      người kiệt xuất nhất, tác phẩm xuất sắc nhất

  4. 欽

    KHÂM

    12 nét

    kính trọng, tôn kính

    ONキン・コンKUNつつし.む
    • 欽慕(きんぼ)

      khâm phục và kính mến

    • 欽定(きんてい)

      do vua ban hành, ngự chế

  5. 薪

    TÂN

    16 nét

    củi, củi đốt

    ONシンKUNたきぎ・まき
    • 薪(まき)

      củi đốt

    • 薪水(しんすい)

      củi nước (nấu nướng), tiền lương

  6. 褐

    HẠT / CÁT

    13 nét

    màu nâu, vải thô

    ONカツ
    • 褐色(かっしょく)

      màu nâu

    • 褐炭(かったん)

      than nâu

  7. 賜

    TỨ

    15 nét

    ban tặng, ban thưởng

    ONシKUNたまわ.る・たま.う・たも.う
    • 賜る(たまわる)

      nhận, được ban thưởng

    • 下賜(かし)

      vua/cấp trên ban tặng

  8. 嵯

    THA

    13 nét

    núi non gập ghềnh, hiểm trở

    ONサ・シ
    • 嵯峨(さが)

      núi non hiểm trở (cũng là địa danh ở Kyoto)

    • 嵯峨野(さがの)

      vùng Sagano (Kyoto)

  9. 綜

    TỐNG / TÔNG

    14 nét

    tổng hợp, gộp lại

    ONソウKUNおさ.める・す.べる
    • 綜括(そうかつ)

      tổng kết, khái quát

    • 綜合(そうごう)

      tổng hợp (cách viết cũ của 総合)

  10. 繕

    THIỆN

    18 nét

    sửa chữa, vá, chắp vá

    ONゼンKUNつくろ.う
    • 修繕(しゅうぜん)

      sửa chữa, tu sửa

    • 繕う(つくろう)

      vá, sửa sang, sắp xếp ổn thỏa