Kanji N1 · Bài 109
畝 抄 爽 黎 惰 蛮 冴 旺 萌 偲
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 畝
MẪU
10 nét
luống đất, sào (đơn vị đo)
ONボウ・ホ・モ・ムKUNせ・うね- 畝(うね)
luống (rau, cây)
- 畝間(うねま)
khoảng cách giữa các luống
- 畝(うね)
- 抄
SAO
7 nét
sao chép, trích đoạn, tóm tắt
ONショウ- 抄録(しょうろく)
bản trích yếu, tóm lược
- 戸籍抄本(こせきしょうほん)
bản sao trích lục hộ tịch
- 抄録(しょうろく)
- 爽
SẢNG
11 nét
sảng khoái, trong trẻo, tươi mát
ONソウKUNあき.らか・さわ.やか・たがう- 爽やか(さわやか)
sảng khoái, dễ chịu
- 爽快(そうかい)
khoan khoái, sảng khoái
- 爽やか(さわやか)
- 黎
LÊ
15 nét
đen nhánh, đông đúc, rạng đông
ONレイ・リKUNくろ.い- 黎明(れいめい)
bình minh, rạng đông
- 黎明期(れいめいき)
thời kỳ bình minh, thời kỳ sơ khai
- 黎明(れいめい)
- 惰
NỌA
12 nét
lười biếng, uể oải, theo đà
ONダ- 怠惰(たいだ)
lười biếng, biếng nhác
- 惰性(だせい)
quán tính, theo đà quen
- 怠惰(たいだ)
- 蛮
MAN
12 nét
man rợ, thô bạo, dã man
ONバンKUNえびす- 野蛮(やばん)
dã man, man rợ
- 南蛮(なんばん)
người Nam Man, phương Tây (thời xưa)
- 野蛮(やばん)
- 冴
HỘ
7 nét
tỉnh táo, trong trẻo, khéo léo
ONゴ・コKUNさ.える・こお.る・ひ.える- 冴える(さえる)
tỉnh táo, trong sáng, khéo léo
- 冴え返る(さえかえる)
rét trở lại (đầu xuân)
- 冴える(さえる)
- 旺
VƯỢNG
8 nét
thịnh vượng, dồi dào, rực rỡ
ONオウ・キョウ・ゴウKUNかがや.き・うつくし.い・さかん- 旺盛(おうせい)
thịnh vượng, dồi dào, sung mãn
- 意欲旺盛(いよくおうせい)
tràn đầy nhiệt huyết
- 旺盛(おうせい)
- 萌
MANH
11 nét
đâm chồi, nảy mầm, manh nha
ONホウKUNも.える・きざ.す・めばえ・きざ.し- 萌える(もえる)
nảy mầm, đâm chồi, say đắm cuồng nhiệt
- 萌芽(ほうが)
mầm mống, sự manh nha
- 萌える(もえる)
- 偲
TI / TAI
11 nét
tưởng nhớ, hoài niệm
ONサイ・シKUNしの.ぶ- 偲ぶ(しのぶ)
tưởng nhớ, hồi tưởng
- 偲び草(しのびぐさ)
vật kỷ niệm, cỏ tưởng nhớ
- 偲ぶ(しのぶ)