Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 115

冶 伶 茄 侃 昂 采 侑 茉 迪 哉

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 冶

    DÃ

    7 nét

    luyện kim, nấu chảy

    ONヤKUNい.る
    • 冶金(やきん)

      ngành luyện kim

    • 鍛冶(かじ)

      thợ rèn, nghề rèn

  2. 伶

    LINH

    7 nét

    diễn viên, thông minh, lanh lợi

    ONレイ・リョウKUNわざおぎ
    • 伶俐(れいり)

      thông minh, lanh lợi

    • 伶人(れいじん)

      nhạc công nhã nhạc

  3. 茄

    GIA

    8 nét

    cây cà

    ONカ
    • 茄子(なす)

      cà tím

    • 蕃茄(ばんか)

      quả cà chua

  4. 侃

    KHẢN

    8 nét

    ngay thẳng, cương trực

    ONカンKUNつよ.い
    • 侃々諤々(かんかんがくがく)

      thảo luận sôi nổi, thẳng thắn

    • 侃侃(かんかん)

      mạnh mẽ, kiên trực

  5. 昂

    NGANG

    8 nét

    nhô lên, phấn chấn, ngẩng cao

    ONコウ・ゴウKUNあ.がる・たか.い・たか.ぶる
    • 昂奮(こうふん)

      hưng phấn, phấn khích

    • 昂る(たかぶる)

      kích động, phấn khích

  6. 采

    THẢI / THÁI

    8 nét

    hái, ngắt, chọn lựa, vẻ mặt

    ONサイKUNと.る・いろどり
    • 采配(さいはい)

      sự chỉ huy, điều hành

    • 風采(ふうさい)

      phong thái, tướng mạo

  7. 侑

    HỰU

    8 nét

    mời ăn, giúp đỡ

    ONユウ・ウKUNすす.める・たす.ける
    • 侑飲(ゆういん)

      mời rượu, chuốc rượu

    • 侑膳(ゆうぜん)

      mời dùng bữa

  8. 茉

    MẠT

    8 nét

    hoa nhài

    ONマツ・バツ・マ
    • 茉莉花(まつりか)

      hoa nhài, hoa lài

    • 茉莉花茶(まつりかちゃ)

      trà hoa nhài

  9. 迪

    ĐỊCH

    8 nét

    dẫn dắt, noi theo, đạo lí

    ONテキKUNみち・みちび.く・すす.む・いた.る
    • 啓迪(けいてき)

      khai sáng, dẫn đường

    • 教迪(きょうてき)

      dạy dỗ, giáo huấn

  10. 哉

    TAI

    9 nét

    sao, ôi, thay (thán từ)

    ONサイKUNかな・や
    • 善哉(ぜんざい)

      chè đậu đỏ; tốt thay

    • 何哉(なんぞや)

      là cái gì vậy