哉
JLPT N1 · Cao cấp

TAI

sao, ôi, thay (thán từ)

9 nét · Kanji N1 · Bài 115

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

サイ

ÂM KUN (訓読み)

かな・や

Từ vựng có chữ 哉

  • 善哉

    ぜんざい

    chè đậu đỏ; tốt thay

  • 何哉

    なんぞや

    là cái gì vậy

Cùng bài học

哉 – Hán Việt TAI: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N1) | JLPT Master