Kanji N1 · Bài 15
密 措 志 載 陣 我 為 抑 幕 染
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 密
MẬT
11 nét
kín đáo, bí mật, dày đặc
ONミツKUNひそ.か- 秘密(ひみつ)
bí mật
- 密か(ひそか)
lén lút, thầm kín
- 秘密(ひみつ)
- 措
THỐ / TRÁCH
11 nét
đặt để, xử lý, đình chỉ
ONソKUNお.く- 措置(そち)
biện pháp xử lý
- 措く(おく)
bỏ qua, loại ra
- 措置(そち)
- 志
CHÍ
7 nét
ý chí, nguyện vọng, ghi nhớ
ONシKUNシリング・こころざ.す・こころざし- 意志(いし)
ý chí
- 志す(こころざす)
quyết chí, hướng tới
- 意志(いし)
- 載
TÁI / TẠI / TẢI
13 nét
chất lên, đăng tải
ONサイKUNの.せる・の.る- 載せる(のせる)
chất lên, đăng tải
- 掲載(けいさい)
đăng tải, đưa tin
- 載せる(のせる)
- 陣
TRẬN
10 nét
trận địa, phe phái, đội hình
ONジン- 陣営(じんえい)
doanh trại, phe phái
- 報道陣(ほうどうじん)
đội ngũ phóng viên
- 陣営(じんえい)
- 我
NGÃ
7 nét
ta, bản thân, ngã mạn
ONガKUNわれ・わ・わ.が-・わが-- 我々(われわれ)
chúng tôi, chúng ta
- 自我(じが)
bản ngã, cái tôi
- 我々(われわれ)
- 為
VI
9 nét
làm, vì, lợi ích
ONイKUNため・な.る・な.す・す.る・たり・つく.る・なり- 行為(こうい)
hành vi
- 為替(かわせ)
hối đoái
- 行為(こうい)
- 抑
ỨC
7 nét
kìm nén, ngăn chặn
ONヨクKUNおさ.える- 抑える(おさえる)
kìm nén, kiềm chế
- 抑制(よくせい)
ức chế, kiểm soát
- 抑える(おさえる)
- 幕
MẠC / MỘ / MÁN
13 nét
màn, rèm, mạc phủ
ONマク・バクKUNとばり- 開幕(かいまく)
khai mạc
- 幕府(ばくふ)
mạc phủ
- 開幕(かいまく)
- 染
NHIỄM
9 nét
nhuộm, ngấm, nhiễm
ONセンKUNそ.める・-ぞ.め・-ぞめ・そ.まる・し.みる・-じ.みる・し.み・-し.める- 染める(そめる)
nhuộm, làm đổi màu
- 感染(かんせん)
truyền nhiễm, lây nhiễm
- 染める(そめる)