ta, bản thân, ngã mạn
7 nét · Kanji N1 · Bài 15
ÂM ON (音読み)
ガ
ÂM KUN (訓読み)
われ・わ・わ.が-・わが-
我々
われわれ
chúng tôi, chúng ta
自我
じが
bản ngã, cái tôi