為
JLPT N1 · Cao cấp

VI

làm, vì, lợi ích

9 nét · Kanji N1 · Bài 15

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

イ

ÂM KUN (訓読み)

ため・な.る・な.す・す.る・たり・つく.る・なり

Từ vựng có chữ 為

  • 行為

    こうい

    hành vi

  • 為替

    かわせ

    hối đoái

Cùng bài học