Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 21

獲 郡 併 徹 貴 衝 焦 奪 災 浦

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 獲

    HOẠCH

    16 nét

    bắt được, thu được, săn được

    ONカクKUNえ.る
    • 獲得(かくとく)

      thu được, giành được

    • 獲物(えもの)

      con mồi, chiến lợi phẩm

  2. 郡

    QUẬN

    10 nét

    huyện, quận (đơn vị hành chính)

    ONグンKUNこおり
    • 郡(ぐん)

      huyện (đơn vị hành chính Nhật Bản)

    • 郡部(ぐんぶ)

      khu vực nông thôn, huyện hạt

  3. 併

    BÍNH / TINH / TÍNH / TỊNH

    8 nét

    hợp nhất, gộp lại, đồng thời

    ONヘイKUNあわ.せる
    • 合併(がっぺい)

      sáp nhập, hợp nhất

    • 併せて(あわせて)

      đồng thời, cùng lúc

  4. 徹

    TRIỆT

    15 nét

    triệt để, suốt, thấu suốt

    ONテツ
    • 徹底(てってい)

      triệt để

    • 徹夜(てつや)

      thức trắng đêm

  5. 貴

    QUÝ

    12 nét

    quý giá, cao quý, quý tộc

    ONキKUNたっと.い・とうと.い・たっと.ぶ・とうと.ぶ
    • 貴重(きちょう)

      quý giá, quý báu

    • 貴い(とうとい)

      cao quý, thiêng liêng

  6. 衝

    XUNG

    15 nét

    xung đột, va chạm, xung yếu

    ONショウKUNつ.く
    • 衝突(しょうとつ)

      xung đột, va chạm

    • 衝撃(しょうげき)

      cú sốc, tác động mạnh

  7. 焦

    TIÊU / TIỀU

    12 nét

    cháy khét, sốt ruột, nôn nóng

    ONショウKUNこ.げる・こ.がす・こ.がれる・あせ.る
    • 焦る(あせる)

      sốt ruột, nôn nóng

    • 焦げる(こげる)

      bị cháy, khét

  8. 奪

    ĐOẠT

    14 nét

    cướp đoạt, giật lấy, tước đoạt

    ONダツKUNうば.う
    • 奪う(うばう)

      cướp, đoạt lấy

    • 略奪(りゃくだつ)

      cướp bóc

  9. 災

    TAI

    7 nét

    tai họa, tai ương, thảm họa

    ONサイKUNわざわ.い
    • 火災(かさい)

      hỏa hoạn

    • 災い(わざわい)

      tai họa, điều xui xẻo

  10. 浦

    PHỔ / PHỐ

    10 nét

    bến sông, bờ biển, vịnh nhỏ

    ONホKUNうら
    • 浦(うら)

      bờ biển, vịnh nhỏ

    • 津々浦々(つつうらうら)

      khắp mọi miền đất nước