焦
JLPT N1 · Cao cấp

TIÊU / TIỀU

cháy khét, sốt ruột, nôn nóng

12 nét · Kanji N1 · Bài 21

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

ショウ

ÂM KUN (訓読み)

こ.げる・こ.がす・こ.がれる・あせ.る

Từ vựng có chữ 焦

  • 焦る

    あせる

    sốt ruột, nôn nóng

  • 焦げる

    こげる

    bị cháy, khét

Cùng bài học

焦 – Hán Việt TIÊU / TIỀU: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N1) | JLPT Master