bắt được, thu được, săn được
16 nét · Kanji N1 · Bài 21
ÂM ON (音読み)
カク
ÂM KUN (訓読み)
え.る
獲得
かくとく
thu được, giành được
獲物
えもの
con mồi, chiến lợi phẩm