hợp nhất, gộp lại, đồng thời
8 nét · Kanji N1 · Bài 21
ÂM ON (音読み)
ヘイ
ÂM KUN (訓読み)
あわ.せる
合併
がっぺい
sáp nhập, hợp nhất
併せて
あわせて
đồng thời, cùng lúc