Kanji N1 · Bài 24
操 携 診 託 撮 誕 侵 括 謝 駆
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 操
THAO / THÁO
16 nét
thao tác, điều khiển, tiết tháo
ONソウ・サンKUNみさお・あやつ.る- 操作(そうさ)
thao tác, điều khiển
- 操る(あやつる)
vận hành, giật dây
- 操作(そうさ)
- 携
HUỀ
13 nét
mang theo, liên kết, tham gia
ONケイKUNたずさ.える・たずさ.わる- 携帯(けいたい)
mang theo, điện thoại di động
- 携わる(たずさわる)
tham gia vào, làm việc về
- 携帯(けいたい)
- 診
CHẨN
12 nét
khám bệnh, chẩn đoán
ONシンKUNみ.る- 診察(しんさつ)
khám bệnh
- 診る(みる)
khám, xem bệnh
- 診察(しんさつ)
- 託
THÁC
10 nét
ủy thác, gửi gắm
ONタクKUNかこつ.ける・かこ.つ・かこ.つける- 委託(いたく)
ủy thác, giao phó
- 信託(しんたく)
tín thác
- 委託(いたく)
- 撮
TOÁT
15 nét
chụp ảnh, quay phim
ONサツKUNと.る・つま.む・-ど.り- 撮影(さつえい)
quay phim, chụp ảnh
- 撮る(とる)
chụp (ảnh), quay (phim)
- 撮影(さつえい)
- 誕
ĐẢN
15 nét
sinh ra, chào đời
ONタン- 誕生日(たんじょうび)
ngày sinh nhật
- 誕生(たんじょう)
sự ra đời
- 誕生日(たんじょうび)
- 侵
XÂM
9 nét
xâm lược, xâm phạm
ONシンKUNおか.す- 侵略(しんりゃく)
xâm lược
- 侵す(おかす)
xâm phạm, vi phạm
- 侵略(しんりゃく)
- 括
QUÁT / HOẠT
9 nét
bao quát, buộc lại
ONカツKUNくく.る- 総括(そうかつ)
tổng kết, khái quát
- 一括(いっかつ)
gộp lại một lần, trọn gói
- 総括(そうかつ)
- 謝
TẠ
17 nét
cảm tạ, xin lỗi
ONシャKUNあやま.る- 感謝(かんしゃ)
cảm tạ, biết ơn
- 謝る(あやまる)
xin lỗi
- 感謝(かんしゃ)
- 駆
KHU
14 nét
chạy nhanh, xua đuổi, tận dụng
ONクKUNか.ける・か.る- 駆ける(かける)
chạy nhanh, phi (ngựa)
- 先駆(せんく)
tiên phong, đi đầu
- 駆ける(かける)