Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 25

透 津 壁 稲 仮 裂 敏 是 排 裕

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 透

    THẤU

    10 nét

    trong suốt, thấu qua

    ONトウKUNす.く・す.かす・す.ける・とう.る・とう.す
    • 透明(とうめい)

      trong suốt

    • 透き通る(すきとおる)

      trong suốt, thấy rõ

  2. 津

    TÂN

    9 nét

    bến nước, bến phà

    ONシンKUNつ
    • 津波(つなみ)

      sóng thần

    • 興味津々(きょうみしんしん)

      rất hứng thú, tràn đầy hứng thú

  3. 壁

    BÍCH

    16 nét

    bức tường

    ONヘキKUNかべ
    • 壁(かべ)

      bức tường

    • 障壁(しょうへき)

      rào cản, chướng ngại

  4. 稲

    ĐẠO

    14 nét

    cây lúa

    ONトウ・テKUNいね・いな-
    • 稲(いね)

      cây lúa

    • 稲妻(いなずま)

      tia chớp, tia sét

  5. 仮

    PHẢN

    6 nét

    giả sử, tạm thời

    ONカ・ケKUNかり・かり-
    • 仮定(かてい)

      giả định

    • 仮名(かな)

      chữ kana (chữ giả danh)

  6. 裂

    LIỆT

    12 nét

    xé, rách, nứt

    ONレツKUNさ.く・さ.ける・-ぎ.れ
    • 裂ける(さける)

      bị rách, bị toác

    • 分裂(ぶんれつ)

      phân liệt, chia rẽ

  7. 敏

    MẪN

    10 nét

    nhanh nhẹn, mẫn cảm

    ONビンKUNさとい
    • 敏捷(びんしょう)

      nhanh nhẹn, lanh lợi

    • 敏感(びんかん)

      mẫn cảm, nhạy cảm

  8. 是

    THỊ

    9 nét

    đúng đắn, lẽ phải, điều này

    ONゼ・シKUNこれ・この・ここ
    • 是非(ぜひ)

      nhất định, đúng sai

    • 是正(ぜせい)

      chỉnh đốn, sửa đổi cho đúng

  9. 排

    BÀI

    11 nét

    bài trừ, thải ra

    ONハイ
    • 排気(はいき)

      khí thải, xả khí

    • 排除(はいじょ)

      loại trừ, bài trừ

  10. 裕

    DỤ

    12 nét

    dư dả, phong phú

    ONユウ
    • 余裕(よゆう)

      phần dư, thời gian/tiền bạc rảnh rỗi

    • 富裕(ふゆう)

      giàu có, phú dụ