Kanji N1 · Bài 31
妙 唱 阿 索 誠 襲 懇 俳 柄 驚
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 妙
DIỆU
7 nét
kỳ lạ, tuyệt diệu
ONミョウ・ビョウKUNたえ- 奇妙(きみょう)
kỳ lạ, kỳ quặc
- 絶妙(ぜつみょう)
tuyệt vời, tinh tế
- 奇妙(きみょう)
- 唱
XƯỚNG
11 nét
xướng lên, tụng kinh, đề xướng
ONショウKUNとな.える- 唱える(となえる)
tụng kinh, đề xướng
- 合唱(がっしょう)
hợp xướng, đồng ca
- 唱える(となえる)
- 阿
A / Á
8 nét
nịnh hót, a dua (chữ A)
ONア・オKUNおもね.る・くま- 阿諛(あゆ)
nịnh hót, xu nịnh
- 阿鼻叫喚(あびきょうかん)
tiếng khóc than thảm thiết
- 阿諛(あゆ)
- 索
TÁC / SÁCH
10 nét
tìm kiếm, dây thừng
ONサク- 検索(けんさく)
tìm kiếm, tra cứu
- 模索(もさく)
tìm tòi, mò mẫm
- 検索(けんさく)
- 誠
THÀNH
13 nét
chân thành, thành thật
ONセイKUNまこと- 誠(まこと)
sự chân thành, sự thật
- 誠実(せいじつ)
thành thực, thành tín
- 誠(まこと)
- 襲
TẬP
22 nét
tấn công, tập kích, kế tục
ONシュウKUNおそ.う・かさ.ね- 襲う(おそう)
tấn công, ập đến
- 襲撃(しゅうげき)
tập kích, tấn công
- 襲う(おそう)
- 懇
KHẨN
17 nét
thân thiện, tha thiết
ONコンKUNねんご.ろ- 懇親会(こんしんかい)
tiệc giao lưu, buổi gặp thân mật
- 懇ろ(ねんごろ)
ân cần, niềm nở
- 懇親会(こんしんかい)
- 俳
BÀI
10 nét
thơ haiku, diễn viên tuồng
ONハイ- 俳句(はいく)
thơ haiku
- 俳優(はいゆう)
diễn viên
- 俳句(はいく)
- 柄
BÍNH
9 nét
hoa văn, cán, cốt cách
ONヘイKUNがら・え・つか- 柄(がら)
hoa văn, họa tiết
- 手柄(てがら)
công lao, chiến công
- 柄(がら)
- 驚
KINH
22 nét
kinh ngạc, giật mình
ONキョウKUNおどろ.く・おどろ.かす- 驚く(おどろく)
ngạc nhiên, giật mình
- 驚異(きょうい)
kinh ngạc, điều kỳ diệu
- 驚く(おどろく)