Kanji N1 · Bài 34
較 覇 詳 抵 脅 茂 犠 旗 距 雅
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 較
GIÁC / GIẾU / GIẢO
13 nét
so sánh
ONカク・コウKUNくら.べる- 比較(ひかく)
so sánh
- 較差(かくさ)
sự chênh lệch (nhiệt độ, mức sống)
- 比較(ひかく)
- 覇
BÁ / PHÁCH
19 nét
bá quyền, xưng bá
ONハ・ハクKUNはたがしら- 制覇(せいは)
chinh phục, vô địch
- 覇権(はけん)
bá quyền, quyền thống trị
- 制覇(せいは)
- 詳
TƯỜNG
13 nét
rõ ràng, tường tận, chi tiết
ONショウKUNくわ.しい・つまび.らか- 詳しい(くわしい)
chi tiết, am hiểu rõ
- 詳細(しょうさい)
chi tiết, tường tận
- 詳しい(くわしい)
- 抵
ĐỂ / CHỈ
8 nét
chống lại, chạm vào
ONテイ- 抵抗(ていこう)
kháng cự, chống cự
- 抵触(ていしょく)
vi phạm, xung đột (pháp luật)
- 抵抗(ていこう)
- 脅
HIẾP
10 nét
đe dọa, uy hiếp
ONキョウKUNおびや.かす・おど.す・おど.かす- 脅かす(おびやかす)
đe dọa, làm nguy hại
- 脅迫(きょうはく)
uy hiếp, tống tiền
- 脅かす(おびやかす)
- 茂
MẬU
8 nét
rậm rạp, um tùm
ONモKUNしげ.る- 茂る(しげる)
rậm rạp, mọc tươi tốt
- 繁茂(はんも)
mọc um tùm, sum sê
- 茂る(しげる)
- 犠
NGHÉ
17 nét
hy sinh
ONギ・キKUNいけにえ- 犠牲(ぎせい)
hy sinh
- 犠牲者(ぎせいしゃ)
nạn nhân (thiệt mạng/bị hại)
- 犠牲(ぎせい)
- 旗
KỲ
14 nét
lá cờ
ONキKUNはた- 旗(はた)
lá cờ
- 国旗(こっき)
quốc kỳ
- 旗(はた)
- 距
CỰ
12 nét
cự ly, khoảng cách
ONキョKUNへだ.たる・けづめ- 距離(きょり)
cự ly, khoảng cách
- 遠距離(えんきょり)
khoảng cách xa
- 距離(きょり)
- 雅
NHÃ
13 nét
nhã nhặn, thanh lịch
ONガKUNみや.び- 優雅(ゆうが)
thanh lịch, tao nhã
- 雅致(がち)
sự thanh nhã, nét duyên dáng
- 優雅(ゆうが)