Kanji N1 · Bài 41
唯 膨 矢 耐 塾 漏 慶 猛 芳 懲
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 唯
DUY / DỤY
11 nét
duy nhất, chỉ
ONユイ・イKUNただ- 唯一(ゆいいつ)
duy nhất
- 唯物論(ゆいぶつろん)
chủ nghĩa duy vật
- 唯一(ゆいいつ)
- 膨
BÀNH
16 nét
phồng lên, to ra, phình to
ONボウKUNふく.らむ・ふく.れる- 膨らむ(ふくらむ)
phồng lên, nở ra
- 膨大(ぼうだい)
khổng lồ, to lớn
- 膨らむ(ふくらむ)
- 矢
THỈ
5 nét
mũi tên
ONシKUNや- 矢(や)
mũi tên
- 無理矢理(むりやり)
bắt buộc, cưỡng ép
- 矢(や)
- 耐
NẠI
9 nét
chịu đựng, nhẫn nại
ONタイKUNた.える- 耐える(たえる)
chịu đựng
- 耐久性(たいきゅうせい)
độ bền
- 耐える(たえる)
- 塾
THỤC
14 nét
lớp học thêm, trường tư
ONジュク- 塾(じゅく)
lớp học thêm lò luyện
- 学習塾(がくしゅうじゅく)
lò luyện thi, lớp học thêm
- 塾(じゅく)
- 漏
LẬU
14 nét
rò rỉ, lộ ra, bỏ sót
ONロウKUNも.る・も.れる・も.らす- 漏れる(もれる)
rò rỉ, lọt ra ngoài
- 雨漏り(あまもり)
dột mưa
- 漏れる(もれる)
- 慶
KHÁNH / KHƯƠNG / KHANH
15 nét
chúc mừng, điều tốt lành
ONケイKUNよろこ.び- 慶祝(けいしゅく)
chúc mừng, khánh chúc
- 慶応(けいおう)
Keio (niên hiệu, tên trường)
- 慶祝(けいしゅく)
- 猛
MÃNH
11 nét
mãnh liệt, hung dữ
ONモウ- 猛烈(もうれつ)
mãnh liệt, dữ dội
- 猛暑(もうしょ)
nắng nóng gay gắt
- 猛烈(もうれつ)
- 芳
PHƯƠNG
7 nét
thơm tho, tốt đẹp
ONホウKUNかんば.しい- 芳しい(かんばしい)
thơm ngát, tốt đẹp
- 芳香(ほうこう)
hương thơm
- 芳しい(かんばしい)
- 懲
TRỪNG
18 nét
trừng phạt, răn đe, cạch mặt
ONチョウKUNこ.りる・こ.らす・こ.らしめる- 懲りる(こりる)
chừa, cạch, rút bài học
- 懲罰(ちょうばつ)
trừng phạt, xử phạt
- 懲りる(こりる)