Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 42

剣 彰 棋 丁 恒 揚 冒 之 倫 陳

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 剣

    KIẾM / KÉM

    10 nét

    thanh kiếm, gươm

    ONケンKUNつるぎ
    • 剣(つるぎ)

      gươm, kiếm

    • 剣道(けんどう)

      kiếm đạo

  2. 彰

    CHƯƠNG

    14 nét

    rõ ràng, biểu dương

    ONショウ
    • 表彰(ひょうしょう)

      biểu dương, khen thưởng

    • 顕彰(けんしょう)

      tuyên dương công trạng

  3. 棋

    KỲ / KÍ

    12 nét

    quân cờ, bàn cờ, cờ vua/tướng

    ONキKUNご
    • 将棋(しょうぎ)

      cờ tướng Nhật Bản

    • 棋士(きし)

      kỳ thủ, người chơi cờ

  4. 丁

    ĐINH / CHÊNH

    2 nét

    khu phố, số đếm (bìa đậu...)

    ONチョウ・テイ・チン・トウ・チKUNひのと
    • 丁目(ちょうめ)

      khu phố (địa chỉ)

    • 丁寧(ていねい)

      lịch sự, cẩn thận

  5. 恒

    HẰNG / CẮNG / CĂNG

    9 nét

    thường xuyên, bền vững, hằng số

    ONコウKUNつね・つねに
    • 恒例(こうれい)

      thông lệ, định kỳ

    • 恒常的(こうじょうてき)

      thường trực, liên tục

  6. 揚

    DƯƠNG

    12 nét

    giơ lên, chiên rán

    ONヨウKUNあ.げる・-あ.げ・あ.がる
    • 揚げる(あげる)

      giương lên, chiên rán

    • 掲揚(けいよう)

      kéo cờ lên, giương cờ

  7. 冒

    MẠO / MẶC

    9 nét

    liều lĩnh, mạo phạm, đương đầu

    ONボウKUNおか.す
    • 冒す(おかす)

      liều lĩnh, đương đầu

    • 冒険(ぼうけん)

      mạo hiểm

  8. 之

    CHI

    3 nét

    của, này (trợ từ/chỉ từ)

    ONシKUNの・これ・ゆく・この
    • 総之(そうの)

      tổng chi (họ/tên)

    • 之繞(しんにょう)

      bộ xước (trong chữ Hán)

  9. 倫

    LUÂN

    10 nét

    luân thường, đạo lý

    ONリン
    • 倫理(りんり)

      luân lý, đạo đức

    • 不倫(ふりん)

      ngoại tình

  10. 陳

    TRẦN / TRẬN

    11 nét

    bày tỏ, trưng bày, cũ

    ONチンKUNひ.ねる
    • 陳列(ちんれつ)

      trưng bày

    • 陳情(ちんじょう)

      thỉnh nguyện, kiến nghị

Kanji N1 · Bài 42 - Kanji JLPT N1 | JLPT Master