Kanji N1 · Bài 46
謀 暖 昌 拍 朗 寛 覆 胞 泣 隔
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 謀
MƯU
16 nét
mưu kế, âm mưu
ONボウ・ムKUNはか.る・たばか.る・はかりごと- 陰謀(いんぼう)
âm mưu
- 企謀(きぼう)
mưu tính
- 陰謀(いんぼう)
- 暖
NOÃN
13 nét
ấm áp
ONダン・ノンKUNあたた.か・あたた.かい・あたた.まる・あたた.める- 温暖(おんだん)
ấm áp, ôn hòa
- 暖かい(あたたかい)
ấm áp
- 温暖(おんだん)
- 昌
XƯƠNG
8 nét
thịnh vượng, sáng sủa
ONショウKUNさかん- 繁昌(はんじょう)
phồn thịnh, buôn may bán đắt
- 昌盛(しょうせい)
thịnh vượng
- 繁昌(はんじょう)
- 拍
PHÁCH
8 nét
vỗ, nhịp phách
ONハク・ヒョウ- 拍手(はくしゅ)
vỗ tay
- 拍子(ひょうし)
nhịp điệu, đúng lúc
- 拍手(はくしゅ)
- 朗
LÃNG
10 nét
sáng sủa, vui vẻ, rõ ràng
ONロウKUNほが.らか・あき.らか- 明朗(めいろう)
vui vẻ, sáng sủa
- 朗読(ろうどく)
đọc to, ngâm thơ
- 明朗(めいろう)
- 寛
KHOAN
13 nét
khoan dung, thư thả
ONカンKUNくつろ.ぐ・ひろ.い・ゆる.やか- 寛大(かんだい)
khoan hồng, rộng lượng
- 寛ぐ(くつろぐ)
thư giãn, thoải mái
- 寛大(かんだい)
- 覆
PHÚC / PHÚ
18 nét
bao phủ, lật đổ
ONフクKUNおお.う・くつがえ.す・くつがえ.る- 覆面(ふくめん)
mặt nạ, bịt mặt
- 覆う(おおう)
che phủ, bao trùm
- 覆面(ふくめん)
- 胞
BÀO
9 nét
tế bào, bọc
ONホウ- 細胞(さいぼう)
tế bào
- 同胞(どうほう)
đồng bào
- 細胞(さいぼう)
- 泣
KHẤP
8 nét
khóc
ONキュウKUNな.く- 号泣(ごうきゅう)
khóc nức nở, khóc than
- 泣く(なく)
khóc
- 号泣(ごうきゅう)
- 隔
CÁCH
13 nét
ngăn cách, cách quãng
ONカクKUNへだ.てる・へだ.たる- 隔週(かくしゅう)
cách tuần
- 隔てる(へだてる)
ngăn cách, chia tách
- 隔週(かくしゅう)