Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 59

釣 萩 粛 栗 愚 嘉 遭 架 鬼 庶

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 釣

    ĐIẾU

    11 nét

    câu cá, dụ dỗ

    ONチョウKUNつ.る・つ.り・つ.り-
    • 釣り(つり)

      việc câu cá

    • お釣り(おつり)

      tiền thối lại, tiền lẻ

  2. 萩

    THU / THO / THƯU

    12 nét

    cây hoa dại hagi (cỏ ba lá bụi)

    ONシュウKUNはぎ
    • 萩(はぎ)

      hoa hagi (cỏ ba lá bụi)

    • 萩の月(はぎのつき)

      bánh Hagi no Tsuki (đặc sản Sendai)

  3. 粛

    TÚC

    11 nét

    nghiêm túc, thanh trừng

    ONシュク・スクKUNつつし.む
    • 自粛(じしゅく)

      tự kiềm chế, hạn chế hành động

    • 静粛(せいしゅく)

      yên lặng, trật tự

  4. 栗

    LẬT

    10 nét

    hạt dẻ

    ONリツ・リKUNくり・おののく
    • 栗(くり)

      hạt dẻ

    • 甘栗(あまぐり)

      hạt dẻ rang đường

  5. 愚

    NGU

    13 nét

    ngu ngốc, dại khờ

    ONグKUNおろ.か
    • 愚か(おろか)

      ngu ngốc, ngớ ngẩn

    • 愚痴(ぐち)

      sự than vãn, cằn nhằn

  6. 嘉

    GIA

    14 nét

    tốt lành, khen ngợi

    ONカKUNよみ.する・よい
    • 嘉納(かのう)

      sự chấp thuận, tiếp nhận vui vẻ

    • 嘉祥(かしょう)

      điềm lành

  7. 遭

    TAO

    14 nét

    gặp phải (tai nạn, điều xấu)

    ONソウKUNあ.う・あ.わせる
    • 遭う(あう)

      gặp phải (chuyện xấu)

    • 遭難(そうなん)

      tai nạn, gặp nạn

  8. 架

    GIÁ

    9 nét

    gác lên, giá treo, bắc qua

    ONカKUNか.ける・か.かる
    • 架空(かくう)

      hư cấu, ảo, tưởng tượng

    • 架ける(かける)

      bắc (cầu), treo lên

  9. 鬼

    QUỶ

    10 nét

    ma quỷ, hung dữ

    ONキKUNおに・おに-
    • 鬼(おに)

      con quỷ

    • 吸血鬼(きゅうけつき)

      ma cà rồng

  10. 庶

    THỨ

    11 nét

    thường dân, thứ dân

    ONショ
    • 庶民(しょみん)

      dân thường, thứ dân

    • 庶務(しょむ)

      tổng vụ, việc hành chính chung