Kanji N1 · Bài 60
稚 滋 幻 煮 姫 誓 把 践 呈 疎
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 稚
TRĨ
13 nét
non nớt, ấu trĩ
ONチ・ジKUNいとけない・おさない・おくて・おでる- 幼稚園(ようちえん)
trường mẫu giáo
- 幼稚(ようち)
ấu trĩ, non nớt
- 幼稚園(ようちえん)
- 滋
TƯ
12 nét
bổ dưỡng, sinh sôi
ONジ・シ- 滋養(じよう)
chất dinh dưỡng, bổ dưỡng
- 滋賀県(しがけん)
tỉnh Shiga
- 滋養(じよう)
- 幻
HUYỄN
4 nét
ảo ảnh, mơ hồ, huyền ảo
ONゲンKUNまぼろし- 幻(まぼろし)
ảo ảnh, ảo mộng
- 幻想(げんそう)
ảo tưởng, ảo mộng
- 幻(まぼろし)
- 煮
CHỬ
12 nét
nấu, hầm, kho
ONシャKUNに.る・-に・に.える・に.やす- 煮る(にる)
nấu, kho, ninh
- 煮沸(しゃふつ)
sự đun sôi khử trùng
- 煮る(にる)
- 姫
CHẨN
10 nét
công chúa
ONキKUNひめ・ひめ-- 姫(ひめ)
công chúa
- 姫路城(ひめじじょう)
thành Himeji
- 姫(ひめ)
- 誓
THỆ
14 nét
thề, thề ước
ONセイKUNちか.う- 誓う(ちかう)
thề, tuyên thệ
- 誓約(せいやく)
lời thề ước, bản cam kết
- 誓う(ちかう)
- 把
BẢ
7 nét
nắm, cầm, bó
ONハ・ワ- 把握(はあく)
nắm bắt, thấu hiểu
- 大把(たいは)
bó lớn, số lượng lớn
- 把握(はあく)
- 践
TIỄN
13 nét
thực hành, giẫm lên
ONセンKUNふ.む- 実践(じっせん)
thực tiễn, thực hành
- 踏践(とうせん)
sự giẫm đạp, bước theo
- 実践(じっせん)
- 呈
TRÌNH
7 nét
trình bày, dâng tặng, biểu hiện
ONテイ- 進呈(しんてい)
biếu, tặng
- 露呈(ろてい)
vạch trần, phơi bày
- 進呈(しんてい)
- 疎
SƠ
12 nét
xa cách, thưa thớt
ONソ・ショKUNうと.い・うと.む・まば.ら- 疎遠(そえん)
xa cách, ghẻ lạnh
- 疎い(うとい)
xa lạ, thiếu hiểu biết
- 疎遠(そえん)