trình bày, dâng tặng, biểu hiện
7 nét · Kanji N1 · Bài 60
ÂM ON (音読み)
テイ
ÂM KUN (訓読み)
—
進呈
しんてい
biếu, tặng
露呈
ろてい
vạch trần, phơi bày