Kanji N1 · Bài 65
亭 淳 怪 鳩 酔 惜 穫 佳 潤 悼
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 亭
ĐÌNH
9 nét
đình, quán trọ
ONテイ・チン- 亭主(ていしゅ)
chủ nhà, chồng
- 料亭(りょうてい)
nhà hàng cao cấp kiểu Nhật
- 亭主(ていしゅ)
- 淳
THUẦN
11 nét
thuần khiết, chân chất
ONジュン・シュンKUNあつ.い- 淳朴(じゅんぼく)
chất phác, đôn hậu
- 淳風(じゅんぷう)
phong tục tốt đẹp
- 淳朴(じゅんぼく)
- 怪
QUÁI
8 nét
kỳ quái, nghi ngờ
ONカイ・ケKUNあや.しい・あや.しむ- 怪しい(あやしい)
đáng ngờ, khả nghi
- 怪我(けが)
vết thương, bị thương
- 怪しい(あやしい)
- 鳩
CƯU
13 nét
chim bồ câu
ONキュウ・クKUNはと・あつ.める- 鳩(はと)
chim bồ câu
- 鳩舎(きゅうしゃ)
chuồng bồ câu
- 鳩(はと)
- 酔
TÚY
11 nét
say rượu, say sưa
ONスイKUNよ.う・よ.い・よ- 酔う(よう)
say rượu, say xe
- 麻酔(ますい)
thuốc mê, gây tê
- 酔う(よう)
- 惜
TÍCH
11 nét
tiếc nuối, tiếc rẻ
ONセキKUNお.しい・お.しむ- 惜しい(おしい)
đáng tiếc, uổng phí
- 名残惜しい(なごりおしい)
lưu luyến, bịn rịn
- 惜しい(おしい)
- 穫
HOẠCH
18 nét
thu hoạch, gặt hái
ONカク- 収穫(しゅうかく)
thu hoạch
- 穫得(かくとく)
gặt hái được
- 収穫(しゅうかく)
- 佳
GIAI
8 nét
tốt đẹp, tài giỏi
ONカ- 佳作(かさく)
tác phẩm xuất sắc
- 佳人(かじん)
giai nhân, người đẹp
- 佳作(かさく)
- 潤
NHUẬN
15 nét
ẩm ướt, dồi dào, lợi nhuận
ONジュンKUNうるお.う・うるお.す・うる.む- 潤う(うるおう)
ẩm mượt, sung túc
- 利潤(りじゅん)
lợi nhuận
- 潤う(うるおう)
- 悼
ĐIỆU
11 nét
chia buồn, thương tiếc
ONトウKUNいた.む- 悼む(いたむ)
thương tiếc, đau buồn
- 追悼(ついとう)
truy điệu, tưởng niệm
- 悼む(いたむ)