Kanji N1 · Bài 77
冗 桃 狩 朱 渦 紳 枢 碑 鍛 刀
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 冗
NHŨNG
4 nét
thừa thãi, rườm rà
ONジョウ- 冗談(じょうだん)
lời nói đùa
- 冗長(じょうちょう)
dài dòng, rườm rà
- 冗談(じょうだん)
- 桃
ĐÀO
10 nét
cây đào, quả đào
ONトウKUNもも- 桃(もも)
quả đào
- 白桃(はくとう)
đào trắng
- 桃(もも)
- 狩
THÚ
9 nét
săn bắt, thu hái
ONシュKUNか.る・か.り・-が.り- 狩り(かり)
săn bắt, hái lượm
- 狩猟(しゅりょう)
săn bắn
- 狩り(かり)
- 朱
CHU
6 nét
màu đỏ tươi, chu sa
ONシュKUNあけ- 朱色(しゅいろ)
màu đỏ tươi
- 朱肉(しゅにく)
hộp mực dấu đỏ
- 朱色(しゅいろ)
- 渦
QUA / OA
12 nét
vòng xoáy, xoáy nước
ONカKUNうず- 渦(うず)
xoáy nước, vòng xoáy
- 渦中(かちゅう)
trong vòng xoáy, cơn lốc (sự kiện)
- 渦(うず)
- 紳
THÂN
11 nét
quý ông, hào hoa
ONシン- 紳士(しんし)
quý ông
- 紳士服(しんしふく)
quần áo nam
- 紳士(しんし)
- 枢
XU / KHU
8 nét
then chốt, cốt lõi
ONスウ・シュKUNとぼそ・からくり- 中枢(ちゅうすう)
trung khu, đầu não, then chốt
- 枢軸(すうじく)
trục then chốt, trục (phe trục)
- 中枢(ちゅうすう)
- 碑
BI
14 nét
bia đá, đài kỷ niệm
ONヒKUNいしぶみ- 記念碑(きねんひ)
bia tưởng niệm
- 墓碑(ぼひ)
bia mộ
- 記念碑(きねんひ)
- 鍛
ĐOÁN
17 nét
rèn luyện, rèn đúc
ONタンKUNきた.える- 鍛える(きたえる)
rèn luyện, tôi luyện
- 鍛錬(たんれん)
rèn luyện, tôi luyện
- 鍛える(きたえる)
- 刀
ĐAO
2 nét
con dao, thanh kiếm
ONトウKUNかたな・そり- 刀(かたな)
thanh kiếm, thanh đao
- 日本刀(にほんとう)
kiếm Nhật
- 刀(かたな)