Kanji N1 · Bài 76
毅 轄 猿 弦 稔 窒 炊 洪 摂 飽
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 毅
NGHỊ
15 nét
kiên nghị, quả quyết, cứng cỏi
ONキ・ギKUNつよ.い- 毅然(きぜん)
kiên quyết, dứt khoát
- 剛毅(ごうき)
cương nghị, kiên cường
- 毅然(きぜん)
- 轄
HẠT
17 nét
quản hạt, cai quản
ONカツKUNくさび- 管轄(かんかつ)
quản hạt, thẩm quyền
- 直轄(ちょっかつ)
trực thuộc
- 管轄(かんかつ)
- 猿
VIÊN
13 nét
con khỉ
ONエンKUNさる- 猿(さる)
con khỉ
- 類人猿(るいじんえん)
vượn nhân hình
- 猿(さる)
- 弦
HUYỀN
8 nét
dây cung, dây đàn
ONゲンKUNつる- 弦(つる)
dây cung, dây đàn
- 弦楽器(げんがっき)
nhạc cụ dây
- 弦(つる)
- 稔
NHẪM / NẪM
13 nét
mùa màng, chín hạt, gặt hái
ONネン・ジン・ニンKUNみの.る・みのり- 稔る(みのる)
chín (hoa quả), đơm hoa kết trái
- 豊稔(ほうねん)
mùa màng bội thu
- 稔る(みのる)
- 窒
TRẤT
11 nét
nghẹt, tắc nghẽn, ngột ngạt
ONチツ- 窒息(ちっそく)
ngạt thở
- 窒素(ちっそ)
khí nitơ
- 窒息(ちっそく)
- 炊
XUY / XÚY
8 nét
nấu cơm, đun nấu
ONスイKUNた.く・-だ.き- 炊く(たく)
nấu (cơm)
- 炊事(すいじ)
việc bếp núc, nấu nướng
- 炊く(たく)
- 洪
HỒNG
9 nét
lũ lụt, to lớn
ONコウ- 洪水(こうずい)
lũ lụt
- 洪大(こうだい)
to lớn, mênh mông
- 洪水(こうずい)
- 摂
XẾP
13 nét
nhiếp chính, hấp thụ, tiếp thu
ONセツ・ショウKUNおさ.める・かね.る・と.る- 摂取(せっしゅ)
hấp thụ, nạp vào
- 摂生(せっせい)
giữ gìn sức khỏe
- 摂取(せっしゅ)
- 飽
BÃO
13 nét
no, chán ngán
ONホウKUNあ.きる・あ.かす・あ.く- 飽きる(あきる)
chán ngán
- 飽和(ほうわ)
bão hòa
- 飽きる(あきる)