Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 89

尺 峠 篤 肇 渇 叔 雌 亨 堪 叙

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 尺

    XÍCH

    4 nét

    thước đo, thước shaku

    ONシャク
    • 縮尺(しゅくしゃく)

      tỉ lệ thu nhỏ

    • 尺度(しゃくど)

      thước đo, tiêu chuẩn

  2. 峠

    ĐÈO

    9 nét

    đèo, đỉnh điểm

    KUNとうげ
    • 峠(とうげ)

      đèo, ngọn đèo

    • 峠道(とうげみち)

      đường đèo

  3. 篤

    ĐỐC

    16 nét

    nhiệt thành, sâu sắc, bệnh nặng

    ONトクKUNあつ.い
    • 篤志(とくし)

      lòng hảo tâm, chí nguyện cao cả

    • 危篤(きとく)

      nguy kịch, thập tử nhất sinh

  4. 肇

    TRIỆU

    14 nét

    bắt đầu, khởi đầu

    ONチョウ・ジョウ・トウKUNはじ.める・はじめ
    • 肇始(ちょうし)

      sự khởi đầu, mở đầu

    • 肇造(ちょうぞう)

      dựng cờ khai quốc, sáng lập

  5. 渇

    KHÁT

    11 nét

    khát, khô cạn

    ONカツKUNかわ.く
    • 渇く(かわく)

      khát nước, khô cạn

    • 渇望(かつぼう)

      khát khao, ước ao

  6. 叔

    THÚC

    8 nét

    chú, bác, thím, cô

    ONシュク
    • 叔父(おじ)

      chú, cậu, bác trai

    • 叔母(おば)

      cô, dì, thím, bác gái

  7. 雌

    THƯ

    14 nét

    giống cái, mái

    ONシKUNめ-・めす・めん
    • 雌(めす)

      con cái, giống cái

    • 雌雄(しゆう)

      đực và cái, thắng bại

  8. 亨

    HANH / HƯỞNG / PHANH

    7 nét

    hanh thông, trôi chảy

    ONコウ・キョウ・ホウKUNとお.る
    • 亨通(こうつう)

      hanh thông, thông suốt

    • 元亨利貞(げんこうりてい)

      nguyên hanh lợi trinh (tứ đức)

  9. 堪

    KHAM

    12 nét

    chịu đựng, cáng đáng

    ONカン・タンKUNた.える・たま.る・こら.える・こた.える
    • 堪える(たえる)

      chịu đựng, nhẫn nhịn

    • 堪忍(かんにん)

      nhẫn nại, tha thứ

  10. 叙

    TỰ

    9 nét

    kể lại, thuật, phong tước

    ONジョKUNつい.ず・ついで
    • 叙述(じょじゅつ)

      miêu tả, thuật lại

    • 叙情(じょじょう)

      trữ tình, biểu lộ cảm xúc