Kanji N1 · Bài 97
渓 翁 廉 謹 瞳 湧 欣 窯 褒 醜
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 渓
KHÊ
11 nét
khe núi, thung lũng
ONケイKUNたに・たにがわ- 渓谷(けいこく)
thung lũng, khe vực
- 渓流(けいりゅう)
dòng suối trong núi
- 渓谷(けいこく)
- 翁
ÔNG
10 nét
ông lão, cụ già
ONオウKUNおきな- 翁(おきな)
ông lão, cụ già
- 老翁(ろうおう)
lão ông, cụ già
- 翁(おきな)
- 廉
LIÊM
13 nét
thanh liêm, giá rẻ
ONレン- 廉価(れんか)
giá rẻ
- 清廉(せいれん)
thanh liêm, trong sạch
- 廉価(れんか)
- 謹
CẨN
17 nét
kính cẩn, cẩn trọng
ONキンKUNつつし.む- 謹慎(きんしん)
cẩn trọng, đình chỉ (ở nhà sám hối)
- 謹む(つつしむ)
kính cẩn, cẩn trọng
- 謹慎(きんしん)
- 瞳
ĐỒNG
17 nét
đồng tử, con ngươi
ONドウ・トウKUNひとみ- 瞳(ひとみ)
con ngươi, ánh mắt
- 瞳孔(どうこう)
đồng tử
- 瞳(ひとみ)
- 湧
DŨNG
12 nét
phun trào, trào dâng
ONユウ・ヨウ・ユKUNわ.く- 湧く(わく)
phun ra, trào dâng (nước, cảm xúc)
- 湧出(ゆうしゅつ)
phun trào ra, tuôn ra
- 湧く(わく)
- 欣
HÂN
8 nét
vui mừng, hân hoan
ONキン・ゴン・コンKUNよろこ.ぶ・よろこ.び- 欣快(きんかい)
khoái lạc, vui vẻ
- 欣喜(きんき)
vui sướng, hân hoan
- 欣快(きんかい)
- 窯
DIÊU
15 nét
lò nung, lò gốm
ONヨウKUNかま- 窯(かま)
lò nung, lò sấy
- 窯業(ようぎょう)
nghề gốm sứ
- 窯(かま)
- 褒
BAO
15 nét
khen ngợi, tán dương
ONホウKUNほ.める- 褒める(ほめる)
khen ngợi
- 褒美(ほうび)
phần thưởng
- 褒める(ほめる)
- 醜
XÚ
17 nét
xấu xí, hổ thẹn
ONシュウKUNみにく.い・しこ- 醜い(みにくい)
xấu xí
- 醜聞(しゅうぶん)
vụ bê bối, xì-căng-đan
- 醜い(みにくい)