Kanji N1 · Bài 98
升 殉 煩 巴 禎 劾 堕 租 稜 桟
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 升
THĂNG
4 nét
thưng (đo lường), đấu gỗ
ONショウKUNます- 升(ます)
hộp đo lường, đấu đong gạo
- 一升(いっしょう)
một thưng (khoảng 1.8 lít)
- 升(ます)
- 殉
TUẪN
10 nét
hy sinh vì nghĩa, chết theo
ONジュン- 殉職(じゅんしょく)
hy sinh trong khi làm nhiệm vụ
- 殉教(じゅんきょう)
tử vì đạo
- 殉職(じゅんしょく)
- 煩
PHIỀN
13 nét
phiền não, phiền hà
ONハン・ボンKUNわずら.う・わずら.わす・うるさ.がる・うるさ.い- 煩悩(ぼんのう)
phiền não (dục vọng)
- 煩わしい(わずらわしい)
phiền toái, phiền phức
- 煩悩(ぼんのう)
- 巴
BA
4 nét
hoa văn xoáy ốc hình dấu phẩy
ONハKUNともえ・うずまき- 巴(ともえ)
hoa văn xoáy hình dấu phẩy
- 巴里(ぱり)
thành phố Paris
- 巴(ともえ)
- 禎
TRINH
13 nét
may mắn, tốt lành
ONテイKUNさいわ.い- 嘉禎(かてい)
điềm lành, niên hiệu Katei
- 禎祥(ていしょう)
điềm lành, may mắn
- 嘉禎(かてい)
- 劾
HẶC
8 nét
vạch tội, hặc tội
ONガイ- 弾劾(だんがい)
luận tội, đàn hặc
- 糾劾(きゅうがい)
điều tra và vạch tội
- 弾劾(だんがい)
- 堕
ĐỌA / ĐOẠ / HUY
12 nét
sa ngã, trụy lạc, rơi rụng
ONダKUNお.ちる・くず.す・くず.れる- 堕落(だらく)
sa ngã, trụy lạc
- 堕胎(だたい)
phá thai
- 堕落(だらく)
- 租
TÔ
10 nét
thuế má, tô thuế
ONソ- 租税(そぜい)
thuế má
- 租借(そしゃく)
thuê mướn đất đai (giữa các nước)
- 租税(そぜい)
- 稜
LĂNG / LẮNG
13 nét
góc cạnh, đường gờ
ONリョウ・ロウKUNいつ・かど- 稜線(りょうせん)
đường sống núi
- 稜角(りょうかく)
góc cạnh
- 稜線(りょうせん)
- 桟
SAN
10 nét
thanh giằng, bến tàu, then gài
ONサン・センKUNかけはし- 桟橋(さんばし)
cầu cảng, bến tàu
- 桟(さん)
thanh giằng, then cài cửa
- 桟橋(さんばし)