thưng (đo lường), đấu gỗ
4 nét · Kanji N1 · Bài 98
ÂM ON (音読み)
ショウ
ÂM KUN (訓読み)
ます
升
hộp đo lường, đấu đong gạo
一升
いっしょう
một thưng (khoảng 1.8 lít)