góc cạnh, đường gờ
13 nét · Kanji N1 · Bài 98
ÂM ON (音読み)
リョウ・ロウ
ÂM KUN (訓読み)
いつ・かど
稜線
りょうせん
đường sống núi
稜角
りょうかく
góc cạnh