Kanji N2 · Bài 15
豊 厚 齢 囲 卒 略 承 順 岩 練
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 豊
LỄ / PHONG
13 nét
phong phú, giàu có
ONホウ・ブKUNゆた.か・とよ- 豊かな(ゆたかな)
phong phú, giàu có
- 豊富(ほうふ)
phong phú, dồi dào
- 豊かな(ゆたかな)
- 厚
HẬU
9 nét
dày, đậm đà, nồng hậu
ONコウKUNあつ.い・あか- 厚い(あつい)
dày, sâu đậm
- 濃厚(のうこう)
đậm đà, nồng hậu
- 厚い(あつい)
- 齢
LINH
17 nét
tuổi, tuổi tác
ONレイKUNよわい・とし- 年齢(ねんれい)
tuổi tác
- 高齢(こうれい)
cao tuổi
- 年齢(ねんれい)
- 囲
VI
7 nét
vây quanh, bao bọc
ONイKUNかこ.む・かこ.う・かこ.い- 囲む(かこむ)
bao quanh, vây quanh
- 周囲(しゅうい)
chu vi, xung quanh
- 囲む(かこむ)
- 卒
TỐT / TUẤT / THỐT
8 nét
tốt nghiệp, binh tốt
ONソツ・シュツKUNそっ.する・お.える・お.わる・ついに・にわか- 卒業(そつぎょう)
tốt nghiệp
- 新卒(しんそつ)
mới tốt nghiệp
- 卒業(そつぎょう)
- 略
LƯỢC
11 nét
lược bỏ, tóm tắt, mưu lược
ONリャクKUNほぼ・はぶ.く・おか.す・おさ.める・はかりごと・はか.る- 略す(りゃくす)
lược bớt, viết tắt
- 省略(しょうりゃく)
giản lược, lược bỏ
- 略す(りゃくす)
- 承
THỪA
8 nét
tiếp nhận, thừa nhận, nghe
ONショウ・ジョウKUNうけたまわ.る・う.ける- 承る(うけたまわる)
tiếp nhận, nghe (khiêm nhường)
- 承認(しょうにん)
thừa nhận, phê duyệt
- 承る(うけたまわる)
- 順
THUẬN
12 nét
thuận theo, thứ tự
ONジュン- 順番(じゅんばん)
thứ tự, lần lượt
- 順調(じゅんちょう)
thuận lợi, trôi chảy
- 順番(じゅんばん)
- 岩
NHAM
8 nét
đá tảng, mỏm đá
ONガンKUNいわ- 岩(いわ)
tảng đá, mỏm đá
- 岩石(がんせき)
nham thạch, đất đá
- 岩(いわ)
- 練
LUYỆN
14 nét
luyện tập, rèn giũa, nhào
ONレンKUNね.る・ね.り- 練る(ねる)
nhào, trau chuốt (kế hoạch)
- 練習(れんしゅう)
luyện tập
- 練る(ねる)