Lộ trình Kanji N2
N2 · Kanji

Kanji N2 · Bài 24

片 敬 悩 泉 皮 漁 荒 貯 硬 埋

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 片

    PHIẾN

    4 nét

    một bên, mảnh vụn

    ONヘンKUNかた-・かた
    • 片方(かたほう)

      một bên, một phía

    • 破片(はへん)

      mảnh vỡ

  2. 敬

    KÍNH

    12 nét

    kính trọng, tôn kính

    ONケイ・キョウKUNうやま.う
    • 敬う(うやまう)

      kính trọng, tôn kính

    • 敬語(けいご)

      kính ngữ

  3. 悩

    NÃO

    10 nét

    phiền não, lo lắng, trăn trở

    ONノウKUNなや.む・なや.ます・なや.ましい・なやみ
    • 悩む(なやむ)

      lo lắng, băn khoăn

    • 苦悩(くのう)

      khổ não, trăn trở

  4. 泉

    TUYỀN / TOÀN

    9 nét

    suối, nguồn

    ONセンKUNいずみ
    • 泉(いずみ)

      suối, nguồn nước

    • 温泉(おんせん)

      suối nước nóng

  5. 皮

    BÌ

    5 nét

    da, vỏ ngoài

    ONヒKUNかわ
    • 皮(かわ)

      da, vỏ

    • 皮膚(ひふ)

      da (cơ thể)

  6. 漁

    NGƯ

    14 nét

    đánh cá, nghề chài lưới

    ONギョ・リョウKUNあさ.る
    • 漁業(ぎょぎょう)

      ngư nghiệp, nghề cá

    • 漁師(りょうし)

      ngư dân

  7. 荒

    HOANG

    9 nét

    hoang tàn, dữ dội, thô bạo

    ONコウKUNあら.い・あら-・あ.れる・あ.らす・-あ.らし・すさ.む
    • 荒い(あらい)

      gấp gáp, thô bạo, dữ dội

    • 荒れる(あれる)

      nổi giận, bão bùng, nứt nẻ

  8. 貯

    TRỮ

    12 nét

    tích trữ, dành dụm

    ONチョKUNた.める・たくわ.える
    • 貯める(ためる)

      tiết kiệm, tích lũy

    • 貯金(ちょきん)

      tiết kiệm tiền

  9. 硬

    NGẠNH

    12 nét

    cứng, cứng nhắc

    ONコウKUNかた.い
    • 硬い(かたい)

      cứng, cứng nhắc

    • 硬貨(こうか)

      tiền xu

  10. 埋

    MAI

    10 nét

    chôn, vùi, lấp

    ONマイKUNう.める・う.まる・う.もれる・うず.める・うず.まる・い.ける
    • 埋める(うめる)

      chôn cất, lấp đầy

    • 埋蔵(まいぞう)

      chôn giấu, tài nguyên ẩn sâu