荒
JLPT N2 · Trung cao cấp

HOANG

hoang tàn, dữ dội, thô bạo

9 nét · Kanji N2 · Bài 24

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

コウ

ÂM KUN (訓読み)

あら.い・あら-・あ.れる・あ.らす・-あ.らし・すさ.む

Từ vựng có chữ 荒

  • 荒い

    あらい

    gấp gáp, thô bạo, dữ dội

  • 荒れる

    あれる

    nổi giận, bão bùng, nứt nẻ

Cùng bài học

荒 – Hán Việt HOANG: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N2) | JLPT Master