Kanji N2 · Bài 26
胸 砂 塩 賢 腕 兆 床 毛 緑 尊
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 胸
HUNG
10 nét
ngực, lòng
ONキョウKUNむね・むな-- 胸(むね)
ngực
- 胸囲(きょうい)
vòng ngực
- 胸(むね)
- 砂
SA
9 nét
cát
ONサ・シャKUNすな- 砂(すな)
cát
- 砂糖(さとう)
đường ăn
- 砂(すな)
- 塩
DIÊM
13 nét
muối
ONエンKUNしお- 塩(しお)
muối
- 食塩(しょくえん)
muối ăn
- 塩(しお)
- 賢
HIỀN
16 nét
khôn ngoan, thông minh
ONケンKUNかしこ.い- 賢い(かしこい)
thông minh, khôn khéo
- 賢明(けんめい)
khôn ngoan, sáng suốt
- 賢い(かしこい)
- 腕
OẢN
12 nét
cánh tay, tay nghề
ONワンKUNうで- 腕(うで)
cánh tay, tài nghệ
- 腕時計(うでどけい)
đồng hồ đeo tay
- 腕(うで)
- 兆
TRIỆU
6 nét
nghìn tỷ, điềm báo
ONチョウKUNきざ.す・きざ.し- 兆し(きざし)
dấu hiệu, điềm báo
- 一兆(いっちょう)
một nghìn tỷ
- 兆し(きざし)
- 床
SÀNG
7 nét
sàn nhà, giường
ONショウKUNとこ・ゆか- 床(ゆか)
sàn nhà
- 起床(きしょう)
thức dậy
- 床(ゆか)
- 毛
MAO / MÔ
4 nét
lông, tóc
ONモウKUNけ- 毛(け)
lông, tóc
- 毛布(もうふ)
chăn len
- 毛(け)
- 緑
LỤC
14 nét
màu xanh lá
ONリョク・ロクKUNみどり- 緑(みどり)
màu xanh lá cây
- 緑茶(りょくちゃ)
trà xanh
- 緑(みどり)
- 尊
TÔN
12 nét
tôn kính, quý giá
ONソンKUNたっと.い・とうと.い・たっと.ぶ・とうと.ぶ- 尊重(そんちょう)
tôn trọng
- 尊敬(そんけい)
kính trọng
- 尊重(そんちょう)