Lộ trình Kanji N4
N4 · Kanji

Kanji N4 · Bài 1

会 同 事 自 社 発 者 地 業 方

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 会

    CỐI / HỘI / HỤI

    6 nét

    gặp, hội họp, công ty

    ONカイ・エKUNあ.う・あ.わせる・あつ.まる
    • 会う(あう)

      gặp gỡ

    • 会社(かいしゃ)

      công ty

  2. 同

    ĐỒNG

    6 nét

    cùng, giống nhau

    ONドウKUNおな.じ
    • 同じ(おなじ)

      giống nhau

    • 同時に(どうじに)

      cùng lúc, đồng thời

  3. 事

    SỰ

    8 nét

    việc, sự việc

    ONジ・ズKUNこと・つか.う・つか.える
    • 仕事(しごと)

      công việc

    • 食事(しょくじ)

      bữa ăn

  4. 自

    TỰ

    6 nét

    tự mình, tự thân

    ONジ・シKUNみずか.ら・おの.ずから・おの.ずと
    • 自分(じぶん)

      bản thân

    • 自転車(じてんしゃ)

      xe đạp

  5. 社

    XÃ

    7 nét

    xã hội, công ty, đền thần

    ONシャKUNやしろ
    • 会社(かいしゃ)

      công ty

    • 神社(じんじゃ)

      đền thần

  6. 発

    BÁT / PHÁT

    9 nét

    xuất phát, phát biểu, bắt đầu

    ONハツ・ホツKUNた.つ・あば.く・おこ.る・つか.わす・はな.つ
    • 出発(しゅっぱつ)

      xuất phát

    • 発表(はっぴょう)

      phát biểu, thông báo

  7. 者

    GIẢ

    8 nét

    người, kẻ

    ONシャKUNもの
    • 医者(いしゃ)

      bác sĩ

    • 若者(わかもの)

      người trẻ tuổi

  8. 地

    ĐỊA

    6 nét

    đất, vùng đất, địa phương

    ONチ・ジ
    • 地下鉄(ちかてつ)

      tàu điện ngầm

    • 地図(ちず)

      bản đồ

  9. 業

    NGHIỆP

    13 nét

    nghiệp, nghề, việc buôn bán

    ONギョウ・ゴウKUNわざ
    • 授業(じゅぎょう)

      tiết học, giờ học

    • 卒業(そつぎょう)

      tốt nghiệp

  10. 方

    PHƯƠNG

    4 nét

    hướng, vị (người), cách thức

    ONホウKUNかた・-かた・-がた
    • あの方(あのかた)

      vị kia, người kia

    • 夕方(ゆうがた)

      chiều tối