Lộ trình Kanji N4
N4 · Kanji

Kanji N4 · Bài 7

道 集 別 物 使 品 計 死 特 私

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 道

    ĐẠO / ĐÁO

    12 nét

    đường, lối đi, đạo

    ONドウ・トウKUNみち・いう
    • 道(みち)

      con đường

    • 水道(すいどう)

      nước máy

  2. 集

    TẬP

    12 nét

    tập hợp, thu thập

    ONシュウKUNあつ.まる・あつ.める・つど.う
    • 集まる(あつまる)

      tập trung, tụ tập

    • 集合(しゅうごう)

      tập hợp

  3. 別

    BIỆT

    7 nét

    chia tay, phân biệt, khác

    ONベツKUNわか.れる・わ.ける
    • 別れる(わかれる)

      chia tay, ly biệt

    • 特別(とくべつ)

      đặc biệt

  4. 物

    VẬT

    8 nét

    vật, đồ vật

    ONブツ・モツKUNもの・もの-
    • 食べ物(たべもの)

      thức ăn

    • 荷物(にもつ)

      hành lý

  5. 使

    SỬ / SỨ

    8 nét

    dùng, sử dụng

    ONシKUNつか.う・つか.い・-つか.い・-づか.い
    • 使う(つかう)

      dùng, sử dụng

    • 大使館(たいしかん)

      đại sứ quán

  6. 品

    PHẨM

    9 nét

    hàng hóa, vật phẩm

    ONヒン・ホンKUNしな
    • 品物(しなもの)

      hàng hóa

    • 食料品(しょくりょうひん)

      thực phẩm

  7. 計

    KẾ / KÊ

    9 nét

    kế hoạch, đo lường

    ONケイKUNはか.る・はか.らう
    • 時計(とけい)

      đồng hồ

    • 計画(けいかく)

      kế hoạch

  8. 死

    TỬ

    6 nét

    chết, qua đời

    ONシKUNし.ぬ・し.に-
    • 死ぬ(しぬ)

      chết

    • 必死(ひっし)

      liều mạng, quyết tâm

  9. 特

    ĐẶC

    10 nét

    đặc biệt

    ONトク
    • 特に(とくに)

      đặc biệt là

    • 特急(とっきゅう)

      tàu tốc hành

  10. 私

    TƯ

    7 nét

    tôi, riêng tư

    ONシKUNわたくし・わたし
    • 私(わたし)

      tôi

    • 私立(しりつ)

      dân lập, tư lập