Kanji N4 · Bài 12
医 仕 去 味 写 字 答 夜 音 注
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 医
Ế / Y / Ỷ / I / Ỉ
7 nét
y học, chữa bệnh
ONイKUNい.やす・い.する・くすし- 医者(いしゃ)
bác sĩ
- 医学(いがく)
y học
- 医者(いしゃ)
- 仕
SĨ
5 nét
làm việc, phục vụ
ONシ・ジKUNつか.える- 仕事(しごと)
công việc
- 仕方(しかた)
cách làm
- 仕事(しごと)
- 去
KHỨ / KHU
5 nét
đã qua, rời đi
ONキョ・コKUNさ.る・-さ.る- 去年(きょねん)
năm ngoái
- 去る(さる)
rời đi, trôi qua
- 去年(きょねん)
- 味
VỊ
8 nét
vị, mùi vị
ONミKUNあじ・あじ.わう- 味(あじ)
mùi vị
- 意味(いみ)
ý nghĩa
- 味(あじ)
- 写
TẢ
5 nét
chụp, chép lại
ONシャ・ジャKUNうつ.す・うつ.る・うつ-・うつ.し- 写真(しゃしん)
bức ảnh
- 写す(うつす)
chụp ảnh, chép lại
- 写真(しゃしん)
- 字
TỰ
6 nét
chữ, chữ viết
ONジKUNあざ・あざな・-な- 漢字(かんじ)
chữ Hán
- 文字(もじ)
chữ cái, ký tự
- 漢字(かんじ)
- 答
ĐÁP
12 nét
trả lời, đáp án
ONトウKUNこた.える・こた.え- 答える(こたえる)
trả lời
- 答え(こたえ)
câu trả lời, đáp án
- 答える(こたえる)
- 夜
DẠ
8 nét
đêm, buổi tối
ONヤKUNよ・よる- 夜(よる)
buổi tối, đêm
- 今夜(こんや)
tối nay
- 夜(よる)
- 音
ÂM
9 nét
âm thanh, tiếng
ONオン・イン・-ノンKUNおと・ね- 音(おと)
âm thanh, tiếng động
- 音楽(おんがく)
âm nhạc
- 音(おと)
- 注
CHÚ
8 nét
rót, chú ý, tập trung
ONチュウKUNそそ.ぐ・さ.す・つ.ぐ- 注意(ちゅうい)
chú ý
- 注文(ちゅうもん)
đặt hàng, gọi món
- 注意(ちゅうい)